Chủ Nhật, 27 tháng 7, 2014

Phím tắt hữu ích cho ProShow

 Phím tắt hữu ích cho ProShow

Pub
lishing Shows
Publish Show CTRL+P
Autorun Disc CTRL+SHIFT+ALT+A
Blu-ray CTRL+SHIFT+ALT+B
DVD CTRL+SHIFT+ALT+D
Executable CTRL+SHIFT+ALT+E
Facebook CTRL+SHIFT+ALT+F
SmugMug CTRL+SHIFT+ALT+M
ProShow Gallery CTRL+SHIFT+ALT+P
Video for Web and
Devices CTRL+SHIFT+ALT+V
YouTube CTRL+SHIFT+ALT+Y
Capture Frame CTRL+SHIFT+C
Menu CTRL+ALT+M
Editing Options
Copy CTRL+C
Cut CTRL+X
Paste CTRL+V
Paste Into Slide CTRL+SHIFT+V
Undo CTRL+Z
Redo CTRL+Y
Select All CTRL+A
Select None CTRL+N
Select Inverse CTRL+ALT+A
Main Menus
File Menu ALT+F
Edit Menu ALT+E
Show Menu ALT+S
Slide Menu ALT+L
Audio Menu ALT+A
Tools Menu ALT+T
Publish Menu ALT+P
Window Menu ALT+W
Help Menu ALT+H
Tools
Manage Effects CTRL+E
Collect Show Files CTRL+ALT+C
Remix Slides CTRL+R
Remix All Slides CTRL+ALT+R
Preview Playback
Start / Pause Preview Spacebar
Stop Playback Esc
Fullscreen
CTRL+Enter (while
playing)
Main Workspace
Switch Workspaces CTRL+Tab
Build Workspace ALT+F1
Design Workspace ALT+F2
Publish Workspace ALT+F3
Thumbnail File List View ALT+8
Details File List View ALT+9
Toggle Folders CTRL+SHIFT+F1
Toggle Favorites CTRL+SHIFT+F2
Toggle File List CTRL+SHIFT+F3
Toggle Slide List CTRL+SHIFT+F4
Toggle Lightbox CTRL+SHIFT+F5
Toggle Preview CTRL+SHIFT+F6
Toggle Slide Inspector CTRL+SHIFT+F7
Toggle Publish Formats CTRL+SHIFT+F8
Toggle Size Meter CTRL+SHIFT+F9
Toggle Progress Meter CTRL+SHIFT+F10
Toggle Show Info CTRL+SHIFT+F11
Toggle Project CTRL+SHIFT+F12
Exit Program ALT+X
Working With Shows
New Show CTRL+N
New Blank Show CTRL+B
New Show from Wizard CTRL+ALT+W
New Show from
Template CTRL+ALT+T
Open Show CTRL+O
Save Show CTRL+S
Save Show As CTRL+SHIFT+S
Save Show As Template CTRL+SHIFT+ALT+T
New Project ALT+N
Open Project CTRL+SHIFT+O
Save Project CTRL+ALT+S
Save All CTRL+SHIFT+ALT+S
Close CTRL+W
Adding
Slides and Content
Insert Blank Slide ALT+B
Insert Title Slide CTRL+ALT+B
Add Selected Files to
Show ALT+I
Add All Files to Show CTRL+ALT+I
Add to Selected Slide CTRL+SHIFT+I
Add as One New Slide CTRL+SHIFT+ALT+I
Jump to File in File List
Any Letter or
Number
Drag Files into a Slide CTRL+[drag + drop]
Slide List & Timeline
Toggle Timeline & Slide
List Tab
Shift Slide(s) Left <
Shift Slide(s) Right >
Combine Slides ALT+C
Flag Slide(s) CTRL+F
Goto Slide CTRL+G
Goto Next Flagged Slide CTRL+ALT+G
Goto Next Slide Using File CTRL+U
Clear Flagged Slides CTRL+SHIFT+F
Add Slide to Selection CTRL+[Mouse Click]
Add Range to Selection SHIFT+[Mouse Click]
Show Soundtrack Controls CTRL (in Timeline)
Delete Slide(s) Delete
Reset Slide(s) CTRL+SHIFT+R
Apply Effects to Slide(s) CTRL+SHIFT+E
Scale Slide Layers ALT+[1-5]
Randomize Order CTRL+SHIFT+1
Randomize Motion CTRL+SHIFT+2
Randomize Transitions CTRL+SHIFT+3
Audio
Sync Show To Audio CTRL+T
Quick Sync CTRL+Q
Quick Sync to Track CTRL+ALT+Q
Quick Sync Selected
Tracks CTRL+SHIFT+Q
Manage Soundtrack CTRL+M
Working in Slide Options
Open Slide Options CTRL+L
Nudge a Layer or Caption CTRL+Arrow
Nudge More CTRL+SHIFT+Arrow
Constrain Dragging
CTRL+[drag in
preview]
Next Slide Page Down
Previous Slide Page Up
Next Layer or Caption CTRL+Page Down
Previous Layer or Caption CTRL+Page Up
Next Keyframe SHIFT+Page Down
Previous Keyframe SHIFT+Page Up
Zoom Layer or Caption In Plus
Zoom Layer or Caption
Out Minus
Duplicate Layer or Caption CTRL+D
Toggle Layer or Caption CTRL+H
Toggle All CTRL+ALT+H
Keyframe Editor CTRL+K
Set Slide Time CTRL+T
Add Caption CTRL+SHIFT+C
Add Gradient CTRL+SHIFT+G
Add Image CTRL+SHIFT+I
Add Solid Color CTRL+SHIFT+ALT+G
Add Keyframe CTRL+SHIFT+K
Add Multiple Keyframes CTRL+SHIFT+ALT+K
Add Time to Keyframe CTRL+ALT+K
Set Keyframe Time CTRL+SHIFT+T
Reset Slide CTRL+SHIFT+R
Reset All Keyframes CTRL+SHIFT+ALT+R
Reset Keyframe CTRL+ALT+R
Scale Current Layer ALT+[1-5]
Vignette CTRL+SHIFT+V
Crop CTRL+SHIFT+ALT+C
Jump to Slide Style in list Any Letter or Number
Show Options
Open Show Options CTRL+H
Show Background CTRL+SHIFT+B
Soundtrack CTRL+M
Watermark CTRL+SHIFT+ALT+W

Tạo Phím Nóng Global Cho Chương Trình

Khi cần thao tác nóng một chương trình mà không cần tác động trực tiếp vào nó, điều đơn giản nhất có thể làm là sử dụng tổ hợp phím tắt mà chương trình đó hỗ trợ. Kĩ thuật này hay được gọi là Global HotKey...


Tạo Phím Nóng Global Cho Chương Trình


Các mã ví dụ dưới đây bao gồm:
- Class Định nghĩa các phím tắt cơ bản và nhiệm vụ của các tổ hợp phím
- Class đăng ký các phím tắt này trong register
- Tùy biến phím tắt do người dùng
- Các hàm kiểm tra điều kiện nhập khác...

Ví dụ được demo với WPF, bạn hoan toàn có thể dùng nó với Winform vì đây là các mã C# cơ bản không sử dụng thư viện đặc trưng của công nghệ WPF/WinForm.

Mã nguồn được tham khảo tại đây: MSDN Forum

using System.Windows.Forms;

namespace Project1
{

    //This class is not required but makes managing the modifiers easier.
    public static class Constants
    {
        public const int NOMOD = 0x0000;
        public const int ALT = 0x0001;
        public const int CTRL = 0x0002;
        public const int SHIFT = 0x0004;
        public const int WIN = 0x0008;
        public const int WM_HOTKEY_MSG_ID = 0x0312;
    }  

    public sealed class HotkeyManager : NativeWindow, IDisposable
    {
        public HotkeyManager()
        {
            CreateHandle(new CreateParams());
        }

        protected override void WndProc(ref Message m)
        {
            if (m.Msg == Constants.WM_HOTKEY_MSG_ID)
            {
                if (m.WParam.ToInt32() == 123)
                {
                    MessageBox.Show("HotKey ID: 123 has been pressed");
                }

                if (m.WParam.ToInt32() == 234)
                {
                    MessageBox.Show("HotKey ID: 234 has been pressed");
                }
            }
            base.WndProc(ref m);
        }

        public void Dispose()
        {
            DestroyHandle();
        }
    }
}

using System.Runtime.InteropServices;

namespace Project1
{
    public partial class Form1: Form
    {
        [DllImport("user32.dll")]
        public static extern bool RegisterHotKey(IntPtr hWnd, 
                                            int id, 
                                            int fsModifiers,  
                                            int vlc);
        [DllImport("user32.dll")]
        public static extern bool UnregisterHotKey(IntPtr hWnd, int id);
        
        public Form1()
        {
            InitializeComponent();
            var HotKeyManager = new HotkeyManager();
            //RegisterHotKey (Hangle, Hotkey Identifier, Modifiers, Key)
            RegisterHotKey(HotKeyManager.Handle, 123, Constants.ALT  
                                         + Constants.SHIFT, (int)Keys.P);
            RegisterHotKey(HotKeyManager.Handle, 234, Constants.ALT  
                                         + Constants.SHIFT, (int)Keys.O);
        }
    }

Áp dụng mã nguồn trên vào project của bạn để có demo như sau:


Để lưu giữ cài đặt trong demo này, ta dùng file Settings có sẵn trong project.
Properties -> Settinsg.setting 


Với ví dụ này, các phím tắt có thể được gọi ở bên ngoài Form, giống như một số chương trình: Unikey, File Explorer . . .

Phím Tắt trong Visual Studio , Hotkey for Visual Studio

Phím Tắt trong Visual Studio rất cần thiết.
Tất nhiên hầu hết các phím tắt và thủ thuật  ở các phiên bản mới đều áp dụng được ở các phiên bản gần nhất.





Ngoài các Hot Key quen thuộc như hình trên, trong lúc code các bạn cũng nên sử dụng các phím tắt sau để tăng khả năng linh hoạt .

a. Vô hiệu một vùng code thành dạng comment

Ctrl + K + C: vô hiệu hóa một vùng code thành dạng comment
 http://ketnoi.mobi/

Ctrl + K + U:  Hoàn lại lệnh trên
- Ở các phiên bản thấp hơn có lẻ sẽ khác một chút. Có thể nhìn lên menu và kick vào:
Edit ->; Avanced -> Comment Slection 

b. Định dạng lại mã code tự động

 Format code cho ngay hàng thẳng lối. Đôi khi bạn copy code dán vào hoặc lúc gõ ẩu thì nên dùng phím này để Visual tự động đều chỉnh. Trông nó sẽ chuyên nghiệp hơn :D
Edit -> Avanced -> Format Document
Ctrl + K + D : Format tất cả

Edit -> Avanced -> Format Selection
Ctrl + K + F: Format vùng bạn chọn


c. Xóa một đoạn code 
Xóa  một vài mã trong đoạn code nhanh, bạn đang gõ một đoạn code, lại lấy thiếu một vài chữ ?
Hãy đặt con trỏ tại vị trí cần đặt:
Nhấn Backspace để xóa từng ký tự về bên trái
Nhấn Delete để xóa từng ký tự về bên phải
Ctrl + K + \ : Xóa tất cả khoảng trống trong dòng code được ta bôi đen ! :))
Ctrl + Shift + L : Xóa dòng hiện tại (tại điểm con trỏ chuột). Xóa cả dòng rất nhanh không cần bôi đen
Có thể bạn thấy thường quá, nhưng lúc làm việc mới thấy nó linh hoạt như thế nào.
Ngoài ra, bạn có thể nhấn các thao tác hỗ trợ trên Windows như
Shift + End: để bôi đen từ vị trí con trỏ chuột đến cuối dòng
Shift + Home: để bôi đen vị trí con trỏ chuột ngược lại đầu dòng

d. Ghi nhớ bookmark code

Đặt bookmark ! Việc này cũng không kém phần quan trọng, khi số dòng code quá nhiều thì đặt bookmark ở những đoạn mã cần tới lui thường xuyên sẽ rất tiện lợi trong lúc làm việc
Đặt con trỏ tại dòng cần bookmark
Nhấn Ctrl + K + K : Tạo một bookmark tại điểm con trỏ chuột
Nhấn Ctrl + K +N : Nhảy tới bookmark tiếp
Nhấn Ctrl + K +P : Nhảy tới bookmark sau

e. Hiển thị gợi ý cú pháp

Hầu hết các IDE ngày nay đều hỗ trợ tính năng này, nó cho phép bạn không cần nhớ chính xác lệnh code. Chỉ cần bạn gõ từ và Visual sẽ đưa ra các gợi ý liên quan

Nhấn Ctrl + Space : VS sẽ hiển thị lại lần nữa các gợi ý cú pháp liên quan tại vị trí con trỏ chuột nếu có
Cộng thêm việc cài các plugin hỗ trợ thì việc phải nhớ hết code không còn đáng lo ngại.

f. Một vài phím tắt khác

Shift + Alt + T : Đổi chỗ dòng tại vị trí chuột với dòng dưới nó. Nếu bạn cài Resharp hoặc các plugin khác sẽ xung đột phím tắt, thì khí nhấn như vậy nó sẽ hỏi bạn dùng cho bên nào ? chọn VS nhé

Ctrl + U : Biến các ký tự được bôi đen thanh chữ thường.
Ctrl + Shift + U : Biến các ký tự thường thành chữ in HOA.

PageUp      : Cuộn trang code lên
PageDown  : Cuộn trang code xuống

Shift + F12 : Tìm reference của mã tại vị trí con trỏ  (Nếu có). Bạn mà để con trỏ tại mã thường thì không hiện gì đâu nhé

Và ta có thể thu gọn code bằng cặp lệnh Region như sau:

 #region  abcxyz
......
.....
your code
.......
#endregion

Toàn bộ code nằm trong cặp lệnh này sẽ được tùy ứng thu gọn cho bạn
Còn rất nhiều phím tắt hữu ích khác mà các bạn sẽ khám phá khi sử dụng IDE này thường xuyên.
Enjoy !

Phím tắt UCWEB

 Phím tắt UCWEB cơ bản

[0] Trở về trang chủ
[1] Menu tắt
[2] Chuyển lên
[3] Chuyển nhiều csổ
[4] Chuyển lên/sang trái
[5] OK/Kiểm tra thông tin
[6] Chuyển xuống/sang phải
[7] Trở về
[8] Chuyển xuống
[9] Chuyển tiếp
[*] Tải lại trang
[#] Phím tổ hợp

Phím tắt của Opera mini

Trong quá trình sử dụng để thao tác nhanh hơn và nâng cao hiệu suất sử dụng, chúng ta hãy thử với một số phím tắt sẵn có của Opera mini nhé cả nhà.

Những mô tả dưới đây được thao tác trên OS6 và opera 6.1

A. Các phím điều hướng:

2 = Page Up (hoặc Crtl + space)
8 = Page Down (hoặc Space)

B. Kết hợp phím # và các phím khác để truy cập nhanh

# + 1 ... Gõ nhanh địa chỉ website
# + 2 ... Tìm kiếm với Google
# + 3 ... Tìm kiếm trong trang hiện tại
# + 4 ... Quay trở lại Start page của Opere
# + 5 ... Add địa chỉ web hiện tại vào Bookmarks
# + 6 ... Hiển thị lịch sử truy cập
# + 7 ... Hiển thị các file đã được download từ Opera
# + 8 ... Mở màn hình cài đặt
# + 9 ... Save địa chỉ website hiện tại
# + 0 ... Tải lại trang
# + # ... Điều hướng chuyển tiếp

Hình ảnh


C. Kết hợp phím * với các phím khác


* + 1... Cổng Portal của Opera
* + 2...lần lượt cho +3 , +4, ....+ 9 là chọn nhanh các địa chỉ web đã lưu tại start page của Opera
* + 0...Xem trang web hiện tại dưới dạng column
* + * ... Xem full screen trang web hiện tại
* + mũi tên hướng lên trên: Tạo một Tab mới
* + mũi tên hướng xuống dưới: Đóng tab
* + mũi tên sang trái: Chuyển sang theo dõi tab bên trái của trang hiện tại
* + mũi tên sang phải: Chuyển sang theo dõi Tab bên phải trang hiện tại

Hình ảnh


Hình ảnh


D. Sử dụng Alt
Trong quá trình duyệt web, tại các link bạn có thể click và giữ phím Alt + 1 để tùy chọn
- Open in new Tab
- Select Text

Hình ảnh


Ngoài ra với việc sử dụng phím MENU và TRACK PAD cũng đem lại những hiệu quả khác nữa mà các bạn cũng đã sử dụng nhiều. Chúc các bạn làm chủ trình duyệt Opera của mình!

Thêm 1 cách nữa:
Nếu ai quen với hệ thống phím tắt trên Browser của BlackBerry, cũng có thể sử dụng ngay trên OperaMini, chỉ cần:
- Vào Settings
- Đặt Shortcut scheme là BlackBerry

Phím tắt Yahoo Messenger

 

Thật đáng tiếc nếu bạn dùng Yahoo! Messenger mà lại  bỏ qua những điều đơn giản như vậy! 

 
Yahoo! Messenger là một phần mềm chat phổ biến nhất tại Việt Nam. Nhưng dù bạn vẫn tán gẫu hàng ngày thì nhiều lúc cũng chẳng chú ý đến những phím tắt hữu dụng lắm nhé.
F1                                 :Mở cửa sổ trợ giúp của chương trình
CTRL + SHIFT + F8           : mở hộp thoại My Display Image để bạn chọn Avatar.
CTRL + SHIFT + P             : mở hộp thoại Yahoo! Messenger Preference để bạn chọn các thiết lập.
CTRL + SHIFT + D            : mở hộp thoại Register a Moblie Device để bạn đăng nhập Yahoo bằng ĐT.
CTRL + D                        : Đăng xuất
CTRL + Q                        : Đóng cửa sổ chính của chương trình, nhưng vẫn hiện biểu tượng ở khay hệ thống.
CTRL + SHIFT + A            : mở hộp thoại Add nick.
CTRL + H hoặc CTRL + F   : bật/tắt chế độ hiển thị người dùng Online/Offline.
CTRL + Tab                    : hiển thị qua lại giữa 2 chế độ danh sách/danh bạ.
CTRL + M                       : gửi tin nhắn tới nick đang được chọn.
CTRL + L                        : Gọi điện thoại miễn phí PC-to-PC
CTRL + K                        : Gọi điện thoại PC-to-Phone có tính phí (phải nạp tiền vào tài khoản Yahoo bằng thẻ tín dụng)
CTRL + T                        : gửi tin nhắn SMS tới SĐT của nick được chọn.
CTRL + Y                        : Gửi Email
CTRL + SHIFT + C            : Gửi thông tin Contact Details của bạn tới nick được chọn.
CTRL + SHIFT + M           : Gửi danh sách Friend List cho nick được chọn.
CTRL + SHIFT + R            : Gửi yêu cầu được nhận thông tin Contact Details của nick được chọn.
Xem thêm nhóm ký hiệu cảm xúc dưới đây

Phím tắt luôn được bật trong Gmail

Phím tắt luôn được bật

Các phím tắt điều hướng và định dạng này đều hoạt động dù bạn đã bật cài đặt phím tắt hay chưa.

Sử dụng các phím mũi tên để xem thư và bắt đầu soạn thư.

Trong khi xem thư, sử dụng các phím mũi tên trên bàn phím của bạn để di chuyển con trỏ tới cuộc hội thoại, nhãn hoặc nút soạn thư. Nhấn Enter để chọn.

Di chuyển giữa các thư trong cuộc hội thoại

Trong khi xem cuộc hội thoại, sử dụng n và p để đi tới thư tiếp theo và trước đó trong chuỗi cuộc hội thoại. Nhấn Enter để mở hoặc thu gọn thư.

Điều hướng khi soạn thư

Sử dụng tổ hợp phím khi bạn có cửa sổ soạn thảo hoặc trò chuyện đang mở.
Phím tắt Định nghĩa Tác vụ
Ctrl + Enter
Mac: ⌘ + Enter
Gửi thư Sau khi soạn thư của bạn, sử dụng tổ hợp này để gửi thư.
Ctrl + .
Mac: ⌘ + .
Chuyển đến cửa sổ tiếp theo Sử dụng phím tắt này để di chuyển con trỏ tới cửa sổ soạn thảo hoặc cửa sổ trò chuyện tiếp theo hoặc tới cửa sổ chính.
Ctrl + ,
Mac: ⌘ + ,
Đi tới cửa sổ trước đó Sử dụng phím tắt này để di chuyển trỏ chuột tới cửa sổ soạn thảo hoặc cửa sổ trò chuyện trước đó hoặc tới cửa sổ chính.
Ctrl + Shift + c
Mac: ⌘ + Shift + c
Thêm người nhận Cc Trong khi soạn thư, đưa bạn đến trường Cc để thêm người nhận mới.
Ctrl + Shift + b
Mac: ⌘ + Shift + b
Thêm người nhận Bcc Trong khi soạn thư, đưa bạn đến trường Bcc để thêm người nhận ẩn mới.
Ctrl + Shift + f
Mac: ⌘ + Shift + f
Thay đổi địa chỉ "từ" Trong khi soạn thư, đưa bạn đến trường Từ để thay đổi địa chỉ gửi của bạn. Phím tắt này chỉ hoạt động nếu bạn đã định cấu hình địa chỉ gửi bổ sung.
Để định dạng nhanh văn bản của bạn, kiểm tra các phím tắt định dạng này.

Phím tắt cần được bật lên

Trước khi bạn có thể sử dụng các phím tắt này, bạn cần bật phím tắt trong cài đặt của mình:
  1. Nhấp vào bánh răng ở trên cùng bên phải và chọn Cài đặt.
  2. Tìm phần "Phím tắt" và chọn Bật phím tắt.
  3. Nhấp vào Lưu thay đổi ở cuối trang.
Phím tắt Định nghĩa Tác vụ
c Soạn Cho phép bạn soạn thư mới. Shift + c cho phép bạn soạn thư trong cửa sổ mới.
d Soạn thư trong tab mới Mở cửa sổ soạn thảo trong tab mới.
/ Tìm kiếm Đặt con trỏ vào hộp tìm kiếm.
k Chuyển tới cuộc hội thoại mới hơn Mở hoặc di chuyển con trỏ của bạn đến cuộc hội thoại gần đây hơn. Bạn có thể nhấn Enter để mở rộng cuộc hội thoại.
j Chuyển tới cuộc hội thoại cũ hơn Mở hoặc di chuyển con trỏ của bạn tới cuộc hội thoại cũ nhất tiếp theo. Bạn có thể nhấn Enter để mở rộng cuộc hội thoại.
n Thư mới hơn Trong 'Chế độ xem cuộc hội thoại', di chuyển con trỏ của bạn tới thư mới hơn. Bạn có thể nhấn Enter để mở rộng hoặc thu gọn thư.
p Thư trước Trong 'Chế độ xem cuộc hội thoại', di chuyển con trỏ của bạn tới thư cũ hơn. Bạn có thể nhấn Enter để mở rộng hoặc thu gọn thư.
` Đi tới phần hộp thư đến tiếp theo Nếu bạn sử dụng kiểu hộp thư có tab hoặc mục thì bạn có thể điều hướng nhanh tới mục tiếp theo.
~ Đi tới mục hộp thư đến trước Nếu bạn sử dụng kiểu hộp thư có tab hoặc mục thì bạn có thể điều hướng nhanh tới mục tiếp theo.
o hoặc Enter Mở Mở cuộc hội thoại của bạn. Đồng thời mở rộng hoặc thu gọn thư nếu bạn ở trong 'Chế độ xem cuộc hội thoại'.
u Quay lại danh sách cuộc hội thoại Làm mới trang của bạn và chuyển bạn về hộp thư đến hoặc danh sách các cuộc hội thoại.
e Lưu trữ Lưu trữ cuộc hội thoại của bạn từ chế độ xem bất kỳ.
m Tắt tiếng Lưu trữ cuộc hội thoại và tất cả thư trong tương lai bỏ qua Hộp thư đến trừ khi được gửi hoặc cc trực tiếp cho bạn. Tìm hiểu thêm.
x Chọn cuộc hội thoại Tự động kiểm tra và chọn cuộc hội thoại để bạn có thể lưu trữ, gắn nhãn hoặc chọn một tác vụ từ trình đơn thả xuống để áp dụng cho cuộc hội thoại đó.
s Gắn dấu sao cho thư hoặc cuộc hội thoại Thêm hoặc xóa dấu sao cho thư hoặc cuộc hội thoại. Dấu sao cho phép bạn gắn trạng thái đặc biệt cho thư hoặc cuộc hội thoại.
+ Đánh dấu là quan trọng Giúp Gmail tìm hiểu điều gì quan trọng với bạn bằng cách đánh dấu thư được phân loại nhầm. (Cụ thể với Hộp thư ưu tiên)
- Đánh dấu là không quan trọng Giúp Gmail tìm hiểu điều gì không quan trọng với bạn bằng cách đánh dấu thư được phân loại nhầm (Cụ thể với Hộp thư ưu tiên)
! Báo cáo là spam Đánh dấu thư là spam và xóa thư khỏi danh sách cuộc hội thoại của bạn.
r Trả lời Trả lời người gửi thư. Shift + r cho phép bạn trả lời thư trong cửa sổ mới. (Chỉ áp dụng trong 'Chế độ xem cuộc hội thoại'.)
a Trả lời tất cả Trả lời tất cả những người nhận thư. Shift + a cho phép bạn trả lời tất cả người nhận thư trong cửa sổ mới. (Chỉ áp dụng trong 'Chế độ xem cuộc hội thoại').
f Ch.tiếp Chuyển tiếp thư. Shift + f cho phép bạn chuyển tiếp thư trong cửa sổ mới. (Chỉ áp dụng trong 'Chế độ xem cuộc hội thoại')
Esc Thoát khỏi trường nhập Xóa con trỏ khỏi trường nhập hiện tại của bạn.
Ctrl + s
Mac: ⌘ + s
Lưu thư nháp Lưu văn bản hiện tại dưới dạng thư nháp khi soạn thư. Giữ phím Ctrl/⌘ trong khi nhấn s và đảm bảo rằng con trỏ của bạn nằm trong một trong các trường văn bản -- trong ngăn soạn thư hoặc bất kỳ trường Tới, CC, BCC hay Chủ đề -- khi sử dụng phím tắt này.
# Xóa Chuyển cuộc hội thoại tới Thùng rác.
l Nhãn Mở trình đơn Nhãn để gắn nhãn cho cuộc hội thoại.
v Di chuyển tới Chuyển cuộc hội thoại từ hộp thư đến tới nhãn khác, Spam hoặc Thùng rác.
Shift + i Đánh dấu là đã đọc Đánh dấu thư của bạn là 'đã đọc' và bỏ qua đến thư mới hơn.
Shift + u Đ.dấu chưa đọc Đánh dấu thư của bạn là 'chưa đọc' để bạn có thể quay trở lại thư sau.
[ Xóa khỏi chế độ xem hiện tại và trước đó Xóa nhãn của chế độ xem hiện tại khỏi cuộc hội thoại của bạn và chuyển tới cuộc hội thoại cũ hơn.
] Xóa khỏi chế độ xem hiện tại và tiếp theo Xóa nhãn của chế độ xem hiện tại khỏi cuộc hội thoại của bạn và chuyển tới cuộc hội thoại mới hơn.
{ Lưu trữ và chuyển tới cuộc hội thoại trước đó Lưu trữ cuộc hội thoại hiện tại và chuyển tới cuộc hội thoại cũ hơn.
} Lưu trữ và chuyển tới cuộc hội thoại tiếp theo Lưu trữ cuộc hội thoại hiện tại và chuyển tới cuộc hội thoại tiếp theo.
z Hoàn tác Hoàn tác tác vụ trước của bạn nếu có thể (hoạt động với các tác vụ có liên kết 'hoàn tác').
Shift + n Cập nhật cuộc hội thoại hiện tại Cập nhật cuộc hội thoại hiện tại của bạn khi có thư mới.
q Chuyển con trỏ tới tìm kiếm trò chuyện Chuyển trực tiếp con trỏ của bạn tới hộp tìm kiếm trò chuyện.
y Xóa khỏi Chế độ xem hiện tại* Tự động xóa thư hoặc cuộc hội thoại khỏi chế độ xem hiện tại của bạn.
  • Từ 'Hộp thư đến', 'y' có nghĩa là Lưu trữ
  • Từ 'Thư gắn dấu sao', 'y' có nghĩa là Bỏ gắn dấu sao
  • Từ 'Thùng rác', 'y' có nghĩa là Chuyển tới hộp thư đến
  • Từ nhãn bất kỳ, 'y' có nghĩa là Xóa nhãn
* 'y' không có hiệu lực nếu bạn ở trong 'Spam', 'Thư đã gửi' hoặc 'Tất cả thư'.
. Hiển thị thêm tác vụ Hiển thị trình đơn thả xuống 'Thêm tác vụ'.
, Chuyển con trỏ tới nút đầu tiên trong Thanh công cụ Gmail của bạn Hiển thị trình đơn thả xuống 'Thêm tác vụ'.
Ctrl + Mũi tên xuống
Mac: ⌘ + Mũi tên xuống
Mở tùy chọn trong Trò chuyện
  • Ctrl/⌘ + Mũi tên xuống chuyển từ trường chỉnh sửa trong cửa sổ trò chuyện của bạn để chọn trình đơn 'Video và hơn thế nữa'
  • Tiếp theo, nhấn Tab để chọn trình đơn biểu tượng cảm xúc
  • Nhấn Enter để mở trình đơn đã chọn
k Chuyển lên địa chỉ liên hệ Chuyển con trỏ của bạn lên trong danh sách liên hệ
j Chuyển xuống địa chỉ liên hệ Chuyển con trỏ của bạn xuống trong danh sách liên hệ
o hoặc Enter Mở Mở địa chỉ liên hệ bằng trỏ chuột cạnh địa chỉ liên hệ đó.
u Quay lại chế độ xem danh sách liên hệ Làm mới trang của bạn và chuyển bạn về danh sách liên hệ
e Xóa khỏi Nhóm hiện tại Xóa các địa chỉ liên hệ đã chọn khỏi nhóm hiện đang hiển thị.
x Chọn liên hệ Kiểm tra và chọn một địa chỉ liên hệ để bạn có thể thay đổi tư cách thành viên nhóm hoặc chọn tác vụ từ trình đơn thả xuống để áp dụng cho địa chỉ liên hệ đó.
Esc Thoát khỏi trường nhập Xóa con trỏ khỏi trường nhập hiện tại
# Xóa Xóa vĩnh viễn địa chỉ liên hệ
l Tư cách thành viên nhóm Mở nút nhóm đến danh sách liên hệ nhóm
z Hoàn tác Hoàn tác tác vụ trước của bạn nếu có thể (hoạt động với các tác vụ có liên kết 'hoàn tác').

Phím tổ hợp

Sử dụng các tổ hợp phím sau để điều hướng qua Gmail.
Phím tắt Định nghĩa Tác vụ
Tab sau đó Enter Gửi thư Sau khi soạn thư của bạn, sử dụng tổ hợp này để gửi thư.
y sau đó o Lưu trữ và chuyển tới cuộc hội thoại tiếp theo Lưu trữ cuộc hội thoại của bạn và chuyển tới cuộc hội thoại tiếp theo.
g sau đó a Đi đến 'Tất cả thư' Đưa bạn đến trang web lưu trữ 'Tất cả thư,' cho tất cả thư bạn đã từng gửi hoặc nhận (và chưa xóa).
g sau đó s Đi đến 'Thư gắn dấu sao' Đưa bạn đến tất cả các cuộc hội thoại mà bạn đã gắn dấu sao.
g sau đó c Đi đến 'Danh sách liên hệ' Đưa bạn đến danh sách Danh sách liên hệ của mình.
g sau đó d Đi đến 'Thư nháp' Đưa bạn đến tất cả các thư nháp mà bạn đã lưu.
g sau đó l Đi đến 'Nhãn' Đưa bạn đến hộp tìm kiếm bằng toán tử "label:" được điền cho bạn.
g sau đó i Đi đến 'Hộp thư đến' Chuyển bạn về hộp thư đến.
g sau đó t Đi đến 'Thư đã gửi' Đưa bạn đến tất cả thư mà bạn đã gửi.
* sau đó a Chọn tất cả Chọn tất cả thư.
* sau đó n Không chọn Bỏ chọn tất cả thư.
* sau đó r Chọn thư đã đọc Chọn tất cả các thư mà bạn đã đọc.
* sau đó u Chọn thư chưa đọc Chọn tất cả các thư chưa đọc.
* sau đó s Chọn thư gắn dấu sao Chọn tất cả các thư gắn dấu sao.
* sau đó t Chọn thư không gắn dấu sao Chọn tất cả các thư không gắn dấu sao.
Các bạn có thể tham khảo thêm các nguồn khác về bài viết này
U-ON
Bản quyền thuộc về KetNoi.Mobi